  |
Phạm vi công suất của máy nằm giữa 8 đến 47 kVA, dễ di chuyển. Tại mức 1500n/l’ đặc biệt được sử dụng trong cộng đồng dân cư, trong các tòa nhà và trong công nghiệp, trong khi đó tại điểm 3000n/l’ nên dùng trong các trường hợp khẩn. |
Phạm vi công suất của máy nằm giữa 8 đến 47 kVA, dễ di chuyển. Tại mức 1500n/l’ đặc biệt được sử dụng trong cộng đồng dân cư, trong các tòa nhà và trong công nghiệp, trong khi đó tại điểm 3000n/l’ nên dùng trong các trường hợp khẩn.
Bộ giải nhiệt bằng khí |
|
Model
|
Số Xi-lanh
|
Độ dịch chuyển
|
RPM
|
Công suất (kVA)
|
|
|
|
c.c.
|
|
Tối đa
|
Liên tục
|
|
12LD 477/2
|
2
|
954
|
1500
|
8,5
|
7,5
|
|
9LD 625/2
|
2
|
1250
|
1500
|
11,5
|
10,5
|
|
11LD 522/3
|
3
|
1044
|
1500
|
15
|
13,5
|
|
25LD 330/2
|
2
|
660
|
3000
|
10
|
9
|
|
25LD 425/2
|
2
|
850
|
3000
|
12
|
11
|
|
12LD 477/2
|
2
|
954
|
3000
|
15
|
13,5
|
|
9LD 625/2
|
2
|
1250
|
3000
|
21
|
19
|
|
11LD 522/3
|
3
|
1566
|
3000
|
25
|
22,5
|
|
11LD 626/3
|
3
|
1878
|
3000
|
30
|
28
|
| |
|
|
|
|
|
|
Bộ giải nhiệt bằng nước
|
|
|
Model
|
Số Xi-lanh
|
Độ dịch chuyển
|
RPM
|
Công suất (kVA)
|
|
|
|
c.c.
|
|
Tối đa
|
Liên tục
|
|
FOCS 702
|
2
|
702
|
1500
|
5,5
|
5
|
|
FOCS 1003
|
3
|
1003
|
1500
|
9
|
8
|
|
FOCS 1404
|
4
|
1404
|
1500
|
12,5
|
10,5
|
|
CHD 1603
|
3
|
1603
|
1500
|
16,5
|
15
|
|
CHD 2204
|
4
|
2204
|
1500
|
21
|
19,5
|
|
CHD 2204T
|
4
|
2204
|
1500
|
28
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
FOCS 702
|
|
702
|
3000
|
11,7
|
10,5
|
|
FOCS 1003
|
|
1003
|
3000
|
17,5
|
16
|
|
FOCS 1404
|
|
1404
|
3000
|
23,5
|
21
|
|
CHD 1603
|
|
1603
|
3000
|
29
|
26
|
|
CHD 2204
|
|
2204
|
3000
|
37,5
|
34
|
|
CHD 2204T
|
|
2204
|
3000
|
47
|
43
|
|