![]() |
| a. Thông số kỹ thuật |
| - Áp suất: áp suất thông thường 0.13 / 0.15 kg/cm2 |
| - Áp suất: áp suất thông thường 0.13 / 0.15 kg/cm2 |
| - Thể tích lưu lượng khí: thông thường 85 lit/min (60Hz) |
| b. Đặc điểm: |
|
- Ngõ ra linh động, thiết kế độc đáo, kích thước gọn |
|
+ Thiết kế linh động và độc đáo, các phần bên trong dễ điều chỉnh, giúp cho máy trong dễ nhìn và gọn gang. Các phần điều chỉnh thích hợp để bào trì. Bộ nén khí đôi làm ngõ ra phát ra mạnh hơn so với các sản phẩm tương tự. |
|
- Độ bền cao |
|
+ Cầu trúc độc nhất và vật liệu cấu tạo chất lượng cao, đảm bảo độ bền cao. |
|
- Hiệu quả cao, hệ số năng lượng cao |
|
+ Di chuyển theo tuyến thẳng được tận dụng để làm giam tiêu thụ điện năng. Thiết kế độc nhất có cuộn dây từ cải thiện hệ số điện năng cao. |
|
- Thiết bị bảo vệ an toàn; đây là máy bơm an toàn nhất |
|
+ Có thiết bị dò những di chuyển bất bình thường, giúp đảm bảo vận hành máy an toàn. |
|
- Giảm tiếng ồn |
|
+ Thiết kế cơ học phát huy từ Công Nghệ Phân Tích Quang Phổ, điều khiển mức độ tiếng ồn hiệu quả. |
|
- Dễ bảo trì |







Sản phẩm > Máy bơm tuyến khí loại LP 










